foster language appreciation
Nghĩa thường dùng
“Programs can foster language appreciation among students.”Các chương trình có thể thúc đẩy sự trân trọng ngôn ngữ trong học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs can foster language appreciation among students.”Các chương trình có thể thúc đẩy sự trân trọng ngôn ngữ trong học sinh.
Đang tải...