foster language awareness
/ˈfɔː.stər ˈlæŋ.ɡwɪdʒ əˈwɛə.nəs/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích sự hiểu biết và trân trọng các ngôn ngữ.
cụm từ
“Programs aim to foster language awareness among students.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ trong học sinh.