Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster language awareness

/ˈfɔː.stər ˈlæŋ.ɡwɪdʒ əˈwɛə.nəs/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích sự hiểu biết và trân trọng các ngôn ngữ. cụm từ

“Programs aim to foster language awareness among students.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự hiểu biết về ngôn ngữ trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...