foster language learning
Nghĩa thường dùng
“Programs can foster language learning in young children.”Các chương trình có thể thúc đẩy việc học ngôn ngữ ở trẻ nhỏ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs can foster language learning in young children.”Các chương trình có thể thúc đẩy việc học ngôn ngữ ở trẻ nhỏ.
Đang tải...