Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster language learning

/ˈfɔːstər ˈleɪŋɡwɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy việc học ngôn ngữ cụm từ

“Programs can foster language learning in young children.”Các chương trình có thể thúc đẩy việc học ngôn ngữ ở trẻ nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...