Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster literary appreciation

/ˈfɔːstər ˈlɪtərəri əˌpriːʃiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự trân trọng văn học cụm từ

“Teachers play a vital role in fostering literary appreciation.”Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng sự trân trọng văn học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...