foster literary appreciation
Nghĩa thường dùng
“Teachers play a vital role in fostering literary appreciation.”Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng sự trân trọng văn học.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers play a vital role in fostering literary appreciation.”Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng sự trân trọng văn học.
Đang tải...