Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster marine education

/ˈfɔstər ˈmɛrɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc học về đại dương và đời sống biển cụm từ

“Schools should foster marine education to raise awareness.”Các trường học nên khuyến khích giáo dục biển để nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...