Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mental clarity

/ˈfɔːstər ˈmɛntl ˈklærɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự suy nghĩ và hiểu biết rõ ràng. cụm từ

“Meditation can help foster mental clarity.”Thiền có thể giúp khuyến khích sự rõ ràng trong tư duy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...