foster mental resilience
Nghĩa thường dùng
“Programs can help foster mental resilience in young people.”Các chương trình có thể giúp khuyến khích khả năng phục hồi tâm lý ở giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs can help foster mental resilience in young people.”Các chương trình có thể giúp khuyến khích khả năng phục hồi tâm lý ở giới trẻ.
Đang tải...