Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mental resilience

/ˈfɔːstər ˈmɛntl rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích khả năng phục hồi sau khó khăn cụm từ

“Programs can help foster mental resilience in young people.”Các chương trình có thể giúp khuyến khích khả năng phục hồi tâm lý ở giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...