Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mental well-being

/ˈfɔːstər ˈmɛn.təl wɛlˈbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích trạng thái tâm lý tích cực cụm từ

“Activities like yoga can foster mental well-being.”Các hoạt động như yoga có thể khuyến khích sự khỏe mạnh về tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...