Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mental wellness

/ˈfɔːstər ˈmɛntəl ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích một trạng thái tâm lý lành mạnh cụm từ

“Programs are designed to foster mental wellness in youth.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sức khỏe tâm thần ở thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...