Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mutual respect

/ˈfɒs.tər ˈmjuː.tʃu.əl rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

để khuyến khích sự tôn trọng giữa các nhóm khác nhau cụm từ

“Programs should foster mutual respect among diverse communities.”Các chương trình nên khuyến khích sự tôn trọng lẫn nhau giữa các cộng đồng đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...