Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster mutual understanding

/ˈfɒstər ˈmjuːtʃuəl ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết và tôn trọng lẫn nhau giữa các nhóm cụm từ

“We should foster mutual understanding among different cultures.”Chúng ta nên khuyến khích sự hiểu biết lẫn nhau giữa các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...