Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster ocean stewardship

/ˈfɒstər ˈoʊʃən ˈstjuːədʒɪp/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích quản lý có trách nhiệm các tài nguyên đại dương. cụm từ

“Fostering ocean stewardship is vital for future generations.”Khuyến khích quản lý đại dương có trách nhiệm là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...