Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster partnerships

/ˈfɔːstər ˈpɑːrtənərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích và phát triển các mối quan hệ làm việc cụm từ

“Space agencies should foster partnerships for joint missions.”Các cơ quan không gian nên khuyến khích các mối quan hệ hợp tác cho các nhiệm vụ chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...