foster physical fitness
/ˈfɒstər ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sức khỏe thể chất và hoạt động thể chất.
cụm từ
“Schools should foster physical fitness through sports.”Các trường học nên khuyến khích sức khỏe thể chất thông qua thể thao.