Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster political awareness

/ˈfɑː.stər pəˈlɪt.ɪ.kəl əˈwɛr.nəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề chính trị cụm từ

“Education programs aim to foster political awareness among students.”Các chương trình giáo dục nhằm khuyến khích sự hiểu biết chính trị ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...