Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster political dialogue

/ˈfɔːstər pəˈlɪtɪkəl ˈdaɪəɡl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc thảo luận về các vấn đề chính trị cụm từ

“The aim is to foster political dialogue among different groups.”Mục tiêu là khuyến khích đối thoại chính trị giữa các nhóm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...