Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster positive relationships

/ˈfɔːstər ˈpɒzɪtɪv rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy mối quan hệ tích cực cụm từ

“Fostering positive relationships can improve mental health.”Thúc đẩy mối quan hệ tích cực có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...