Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster public awareness

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích sự hiểu biết và kiến thức trong cộng đồng. cụm từ

“Campaigns can foster public awareness about immigration issues.”Các chiến dịch có thể nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...