foster public health research
/ˈfɔːstər ˈpʌblɪk hɛlθ rɪˈsɜːrʧ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy nghiên cứu sức khỏe cộng đồng.
cụm từ
“Governments should foster public health research to find solutions.”Các chính phủ nên thúc đẩy nghiên cứu sức khỏe cộng đồng để tìm giải pháp.