Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster reflection

/ˈfɔstər rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự suy ngẫm cụm từ

“Teachers should foster reflection among their students.”Giáo viên nên thúc đẩy sự suy ngẫm trong học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...