Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster relationships

/ˈfɔstər rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy mối quan hệ cụm từ

“We aim to foster relationships among team members.”Chúng tôi nhằm thúc đẩy mối quan hệ giữa các thành viên trong đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...