foster renewable energy innovation
/ˈfɔːstər rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo
cụm từ
“Governments can foster renewable energy innovation through funding.”Các chính phủ có thể thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo thông qua việc tài trợ.