Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster renewable energy innovation

/ˈfɔːstər rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo cụm từ

“Governments can foster renewable energy innovation through funding.”Các chính phủ có thể thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo thông qua việc tài trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...