Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster resilience

/ˈfɔstər rɪˈzɪljəns/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự kiên cường cụm từ

“Parents should foster resilience in their children during tough times.”Cha mẹ nên nuôi dưỡng sự kiên cường cho con cái trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...