Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster respect for human rights

/ˈfɔstər rɪˈspɛkt fɔr ˈhjuːmən raɪts/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng sự tôn trọng quyền con người cụm từ

“Education can foster respect for human rights among students.”Giáo dục có thể nuôi dưỡng sự tôn trọng quyền con người trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...