Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster self-awareness

/ˈfɔːstər ˌsɛlfəˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tự nhận thức cụm từ

“Journaling can help foster self-awareness and personal growth.”Viết nhật ký có thể giúp thúc đẩy sự tự nhận thức và phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...