foster self-compassion
/ˈfɔːstər ˌsɛlf kəmˈpæʃən/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự nhân ái đối với bản thân
cụm từ
“Fostering self-compassion can improve mental health.”Khuyến khích sự nhân ái đối với bản thân có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.