Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster self-compassion

/ˈfɔːstər ˌsɛlf kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự nhân ái đối với bản thân cụm từ

“Fostering self-compassion can improve mental health.”Khuyến khích sự nhân ái đối với bản thân có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...