Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster social cohesion

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích sự đoàn kết và gắn bó trong cộng đồng. cụm từ

“Community events can help foster social cohesion.”Các sự kiện cộng đồng có thể giúp khuyến khích sự đoàn kết xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...