Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster social inclusivity

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự hòa nhập xã hội cụm từ

“Policies that foster social inclusivity are essential for sustainable development.”Các chính sách thúc đẩy sự hòa nhập xã hội rất cần thiết cho phát triển bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...