Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster sustainable development

/ˈfɔstər səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sự phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không gây hại cho các thế hệ tương lai. cụm từ

“It is essential to foster sustainable development in urban areas.”Cần thiết phải thúc đẩy sự phát triển bền vững ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...