Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster sustainable practices

/ˈfɔstər səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các phương pháp không gây hại cho môi trường cụm từ

“Businesses can foster sustainable practices to attract eco-friendly consumers.”Các doanh nghiệp có thể khuyến khích các phương pháp bền vững để thu hút người tiêu dùng thân thiện với môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...