Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster teamwork

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tinh thần đồng đội cụm từ

“Sports activities can foster teamwork and collaboration.”Các hoạt động thể thao có thể thúc đẩy tinh thần đồng đội và hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...