Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster tolerance

/ˈfɔstər ˈtɒlərəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự chấp nhận các quan điểm khác nhau. cụm từ

“Education can help foster tolerance in society.”Giáo dục có thể giúp khuyến khích sự khoan dung trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...