foster tolerance
/ˈfɔstər ˈtɒlərəns/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự chấp nhận các quan điểm khác nhau.
cụm từ
“Education can help foster tolerance in society.”Giáo dục có thể giúp khuyến khích sự khoan dung trong xã hội.