Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster traditions

/ˈfɔstər trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tiếp nối của các phong tục gia đình cụm từ

“Families can foster traditions that strengthen ties.”Các gia đình có thể khuyến khích các truyền thống làm mạnh mẽ các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...