Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster transparent communication

/ˈfɔːstər trænˈspɛrənt kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cuộc đối thoại rõ ràng và minh bạch với người tiêu dùng cụm từ

“Fostering transparent communication builds trust with consumers.”Khuyến khích giao tiếp minh bạch xây dựng lòng tin với người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...