Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster trust

/ˈfɒstər trʌst/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng lòng tin. cụm từ

“Leaders must foster trust among their followers.”Lãnh đạo phải nuôi dưỡng lòng tin giữa các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...