Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster understanding

/ˈfɔstər ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giúp phát triển hiểu biết tốt hơn về một cái gì đó cụm từ

“Education can foster understanding among different groups.”Giáo dục có thể giúp phát triển hiểu biết giữa các nhóm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...