Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster unity

/ˈfɔstər ˈjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đoàn kết cụm từ

“We should foster unity in our society.”Chúng ta nên thúc đẩy sự đoàn kết trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...