Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foster wellbeing

/ˈfɔːstər ˈwɛlbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự khỏe mạnh cụm từ

“Programs should foster wellbeing among the elderly.”Các chương trình nên thúc đẩy sự khỏe mạnh cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...