fight against
/faɪt əˈɡeɪnst/
Đang hiển thị mục gốc fight against cho “fought against”.
Nghĩa thường dùng
cố gắng ngăn chặn điều gì đó có hại
cụm từ
“We need to fight against pollution.”Chúng ta cần chống lại ô nhiễm.