Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight against

/faɪt əˈɡeɪnst/

Đang hiển thị mục gốc fight against cho “fought against”.

Nghĩa thường dùng

cố gắng ngăn chặn điều gì đó có hại cụm từ

“We need to fight against pollution.”Chúng ta cần chống lại ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...