four-cornered
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
four-cornered
//
* tính từ- có bốn góc
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having four corners or angles.
Từ điển Anh–Việt
112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Having four corners or angles.
Đang tải...