Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

four-course

/'fɔ:'kɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

four-course

/'fɔ:'kɔ:s/

tính từ

  • có bốn vụ, quay vòng bốn vụ (mùa gieo trồng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...