Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

four-poster

/'fɔ:'poustə/ GRE
Biến thể từ four-posters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

four-poster

/'fɔ:'poustə/

danh từ

  • giường bốn cọc
  • thuyền bốn cột buồm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bed with posts at the four corners that can be used to support a canopy or curtains

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...