four-way
Biến thể từ
four-ways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
four-way
//
* tính từ- bốn ngả (đường)
- đối thoại bốn người
Định nghĩa tiếng Anh
a. Allowing passage in either of four directions; as, a four-way cock, or valve.