Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

four-way

Biến thể từ four-ways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

four-way

//

* tính từ
  • bốn ngả (đường)
  • đối thoại bốn người
Định nghĩa tiếng Anh

a. Allowing passage in either of four directions; as, a four-way cock, or valve.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...