Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fourfold

/fɔ:'lould/ phổ biến #23621

Nghĩa thường dùng

bội bốn, bốn lần tính từ

“The population has increased fourfold in the last decade.”Dân số đã tăng bốn lần trong thập kỷ qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fourfold

/fɔ:'lould/

tính từ & phó từ

  • gấp bốn lần
Định nghĩa tiếng Anh

r. by a factor of four

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...