fourfold
/fɔ:'lould/ phổ biến #23621
Nghĩa thường dùng
bội bốn, bốn lần
tính từ
“The population has increased fourfold in the last decade.”Dân số đã tăng bốn lần trong thập kỷ qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fourfold
/fɔ:'lould/
tính từ & phó từ
- gấp bốn lần
Định nghĩa tiếng Anh
r. by a factor of four