fourth floor
Nghĩa thường dùng
tầng thứ tư
cụm từ
“There are three conference rooms on the fourth floor, and each one seats up to twelve people.”Có ba phòng hội nghị ở tầng thứ tư, và mỗi phòng có thể chứa tối đa mười hai người.
Đồng nghĩa
level fourfloor fourfourth level
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tầng thứ tư
- fourth floor building: tòa nhà tầng thứ tư
- fourth floor apartment: căn hộ tầng thứ tư