Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fourth floor

Nghĩa thường dùng

tầng thứ tư cụm từ

“There are three conference rooms on the fourth floor, and each one seats up to twelve people.”Có ba phòng hội nghị ở tầng thứ tư, và mỗi phòng có thể chứa tối đa mười hai người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tầng thứ tư
    • fourth floor building: tòa nhà tầng thứ tư
    • fourth floor apartment: căn hộ tầng thứ tư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...