fox-terrier
/'fɔks,teriə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fox-terrier
/'fɔks,teriə/
danh từ
- (động vật học) chó sục cáo (lông ngắn và mượt, thường nuôi để chơi hơn là để đi săn)
Từ điển Anh–Việt
111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...