Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foxhunting

/'fɔks,hʌntiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foxhunting

/'fɔks,hʌntiɳ/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) môn săn cáo bằng chó

tính từ

  • (thể dục,thể thao) (thuộc) môn săn cáo bằng ch
Định nghĩa tiếng Anh

n mounted hunters follow hounds in pursuit of a fox v hunt foxes, on horseback and with dogs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...