foxy
/'fɔksi/ phổ biến #22188
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foxy
/'fɔksi/
tính từ
- như cáo; xảo quyệt, láu cá
- có màu nâu đậm
- có vết ố nâu (trang sách)
- bị nấm đốm nâu (cây)
- bị chua vì lên men (rượu...)
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by skill in deception