Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fractiousness

/'frækʃəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fractiousness

/'frækʃəsnis/

danh từ

  • tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh
  • sự cau có; tính hay phát khùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of being prone to disobedience and lack of discipline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...