Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fragility

/frə'dʤiliti/ TOEFL phổ biến #15874

Nghĩa thường dùng

tình trạng dễ bị tổn thương danh từ

“The fragility of the ecosystem is a major concern.”Sự mong manh của hệ sinh thái là một mối quan tâm lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fragility

/frə'dʤiliti/

danh từ

  • tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh
  • sự yếu ớt, sự mảnh dẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. quality of being easily damaged or destroyed n. lack of physical strength

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...